THỜI GIAN QUÝ HƠN VÀNG

Quê hương

DANH NGÔN

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    11241617_1739547766272547_4929584254111582744_n.jpg 11692754_125252504476469_4400498061550227088_n.jpg 11214291_1739546962939294_4021899946855880586_n.jpg 11060053_437881286418943_4534571566656107779_n.jpg 10420350_1740345409526116_362854830708149048_n.jpg 11012186_1739547689605888_5418690125220288178_n.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    TRƯỜNG THCS QUỲNH PHƯƠNG CHÀO ĐÓN NĂM HỌC MỚI THÀNH CÔNG MỚI THẮNG LỢI MỚI !

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Dạy thêm toán 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Minh Đạt
    Ngày gửi: 09h:10' 13-08-2015
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 199
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn : 16/9/2013
    1: ÔN TẬP
    CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỶ.
    I/ Mục tiêu :
    - Kiến thức: + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm được quy tắc chuyển vế trong tập Q các số hữu tỷ.
    + Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số
    của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số .
    - Kỹ năng: Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng được quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x. Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ
    - Tư duy: Cộng, trừ, nhân, chia nhiều số hữu tỷ
    - Tư tưởng: Biết liên hệ và vận dụng các phép toán trên vào thực tế.
    II/ Chuẩn bi:
    - GV : SGK,
    - HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
    III/ Hoạt động của thầy và trò:
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS
    NỘI DUNG
    
     Hoạt động 1:
    Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ
    Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ hoàn toàn giống như các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân sô.
    (Lưu ý: Khi làm việc với các phân số chung ta phải chú ý đưa về phân số tối giản và mẫu dương)
    Gv: Đưa ra bảng phụ các công thức cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ
    Yêu cầu HS nhìn vào công thức phát biểu bằng lời
    HS: Phát biểu
    HS: Nhận xét
    GV: Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
    - Cho các ví dụ minh hoạ cho lý thuyết.
    Ví dụ . Tính ?
    a.
    b.
    - Nêu quy tắc chuyển vế đổi dấu?
    HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó
    - Aùp dụng thực hiện bài tìm x sau:
    GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta phải đổi dấu

    ? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc nhân, chia hai số hữu tỷ
    HS: Trả lời
    GV: Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận










    Làm bài tập
    1. Tính:
    a. -
    b.
    c.
    d.

    Bài số 2: Thực hiện phép tính:
    a)
    b)
    c)









    Bài 3/ Thực hiện phép tính một cách thích hợp:
    a)
    b)
    c)
    d)

    4.Thực hiện phép tính:
    a) 
    b) 
    c) 
    d) 
    e) 
    f) 
    5. Thực hiện phép tính
    a) b) 
    c)  d) 
    e)  f) 
    g)

    6: Tính hợp lí:
    a) 


    b) 




    c) 



    d)
    e)
    f)
    g)

    tìm x:
    1/ Tìm x ( Q, biết:
    a)
    b)
    c) 5(x-2) + 3x(2-x) = 0;
    d)

    Bài 2:
    a) 


    b) 



    c) 

    (x + 1)( x – 2) < 0





    (x – 2) ( x + ) > 0
    ? Khi nào thì A.B =0
    A.B >0; A.B < 0 ?











    f) g) h)
    i)
    k) g)

    Bài 3 : Cho
    a) Rút gọn A, B
    b) Tìm biết ABài 4 : Tìm x biết:

    3. Dạng 3: So sánh

    Bài 1 : Cho So sánh A với
    Bài 2 :
    a, Cho So sánh B với

    b) so sánh B với 1 c) ;
    so sánh B với 1/2
    d)
    so sánh D với 7/4

    e)

    B=
     
    Gửi ý kiến

    TRUYỆN CƯỜI

    Thư giãn