Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Dạy thêm toán 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Đạt
Ngày gửi: 09h:10' 13-08-2015
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 199
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Đạt
Ngày gửi: 09h:10' 13-08-2015
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 199
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn : 16/9/2013
1: ÔN TẬP
CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỶ.
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm được quy tắc chuyển vế trong tập Q các số hữu tỷ.
+ Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số
của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số .
- Kỹ năng: Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng được quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x. Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ
- Tư duy: Cộng, trừ, nhân, chia nhiều số hữu tỷ
- Tư tưởng: Biết liên hệ và vận dụng các phép toán trên vào thực tế.
II/ Chuẩn bi:
- GV : SGK,
- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III/ Hoạt động của thầy và trò:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS
NỘI DUNG
Hoạt động 1:
Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ
Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ hoàn toàn giống như các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân sô.
(Lưu ý: Khi làm việc với các phân số chung ta phải chú ý đưa về phân số tối giản và mẫu dương)
Gv: Đưa ra bảng phụ các công thức cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ
Yêu cầu HS nhìn vào công thức phát biểu bằng lời
HS: Phát biểu
HS: Nhận xét
GV: Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
- Cho các ví dụ minh hoạ cho lý thuyết.
Ví dụ . Tính ?
a.
b.
- Nêu quy tắc chuyển vế đổi dấu?
HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó
- Aùp dụng thực hiện bài tìm x sau:
GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta phải đổi dấu
? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc nhân, chia hai số hữu tỷ
HS: Trả lời
GV: Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Làm bài tập
1. Tính:
a. -
b.
c.
d.
Bài số 2: Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
Bài 3/ Thực hiện phép tính một cách thích hợp:
a)
b)
c)
d)
4.Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
5. Thực hiện phép tính
a) b)
c) d)
e) f)
g)
6: Tính hợp lí:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
tìm x:
1/ Tìm x ( Q, biết:
a)
b)
c) 5(x-2) + 3x(2-x) = 0;
d)
Bài 2:
a)
b)
c)
(x + 1)( x – 2) < 0
(x – 2) ( x + ) > 0
? Khi nào thì A.B =0
A.B >0; A.B < 0 ?
f) g) h)
i)
k) g)
Bài 3 : Cho
a) Rút gọn A, B
b) Tìm biết ABài 4 : Tìm x biết:
3. Dạng 3: So sánh
Bài 1 : Cho So sánh A với
Bài 2 :
a, Cho So sánh B với
b) so sánh B với 1 c) ;
so sánh B với 1/2
d)
so sánh D với 7/4
e)
B=
1: ÔN TẬP
CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỶ.
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm được quy tắc chuyển vế trong tập Q các số hữu tỷ.
+ Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số
của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số .
- Kỹ năng: Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng được quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x. Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ
- Tư duy: Cộng, trừ, nhân, chia nhiều số hữu tỷ
- Tư tưởng: Biết liên hệ và vận dụng các phép toán trên vào thực tế.
II/ Chuẩn bi:
- GV : SGK,
- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III/ Hoạt động của thầy và trò:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS
NỘI DUNG
Hoạt động 1:
Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ
Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ hoàn toàn giống như các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân sô.
(Lưu ý: Khi làm việc với các phân số chung ta phải chú ý đưa về phân số tối giản và mẫu dương)
Gv: Đưa ra bảng phụ các công thức cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ
Yêu cầu HS nhìn vào công thức phát biểu bằng lời
HS: Phát biểu
HS: Nhận xét
GV: Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
- Cho các ví dụ minh hoạ cho lý thuyết.
Ví dụ . Tính ?
a.
b.
- Nêu quy tắc chuyển vế đổi dấu?
HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó
- Aùp dụng thực hiện bài tìm x sau:
GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta phải đổi dấu
? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc nhân, chia hai số hữu tỷ
HS: Trả lời
GV: Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Làm bài tập
1. Tính:
a. -
b.
c.
d.
Bài số 2: Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
Bài 3/ Thực hiện phép tính một cách thích hợp:
a)
b)
c)
d)
4.Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
5. Thực hiện phép tính
a) b)
c) d)
e) f)
g)
6: Tính hợp lí:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
tìm x:
1/ Tìm x ( Q, biết:
a)
b)
c) 5(x-2) + 3x(2-x) = 0;
d)
Bài 2:
a)
b)
c)
(x + 1)( x – 2) < 0
(x – 2) ( x + ) > 0
? Khi nào thì A.B =0
A.B >0; A.B < 0 ?
f) g) h)
i)
k) g)
Bài 3 : Cho
a) Rút gọn A, B
b) Tìm biết A
3. Dạng 3: So sánh
Bài 1 : Cho So sánh A với
Bài 2 :
a, Cho So sánh B với
b) so sánh B với 1 c) ;
so sánh B với 1/2
d)
so sánh D với 7/4
e)
B=
 









Các ý kiến mới nhất